Từ: 产业革命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产业革命:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 产 • 业 • 革 • 命
Nghĩa của 产业革命 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎnyègémìng] cách mạng công nghiệp (bước phát triển nhảy vọt của lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc ở những nước phương tây nửa sau thế kỷ 18 nửa đầu thế kỷ 19, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản)。 从手工生产过渡到机器生产,从资本主义手工业工场过渡到资本主义工厂的生产技术革命,也就是资本主 义的工业化。19世纪初首先从英国开始,到了19世纪中叶,法、德、美等国相继完成了产业革命。产业革 命的结果是资本主义制度的确立,工业资产阶级和工业无产阶级的出现,以及资本主义基本矛盾的深化。 也叫工业革命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |