Từ: 倒履相迎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒履相迎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 履 • 相 • 迎

đảo lí tương nghênh
§ Xem
đảo tỉ nghênh chi
倒屣迎之.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 履

giày履:giày dép
giầy履:giầy dép, giầy xéo
lí履:lí (giày): cách lí (giày da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh迎:nghinh đón
nghiêng迎:nghiêng tai
nghênh迎:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh迎:nghểnh cổ
ngảnh迎:ngảnh mặt
倒履相迎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒履相迎 Tìm thêm nội dung cho: 倒履相迎