Chữ 逑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逑, chiết tự chữ CẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逑:

逑 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逑

Chiết tự chữ cầu bao gồm chữ 辵 求 hoặc 辶 求 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逑 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 求
  • sước, xích, xước
  • cù, cầu
  • 2. 逑 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 求
  • sước, xích, xước
  • cù, cầu
  • cầu [cầu]

    U+9011, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2, dai4;
    Việt bính: kau4
    1. [好逑] hảo cầu;

    cầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 逑

    (Danh) Lứa đôi.
    ◇Thi kinh
    : Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu , (Chu nam , Quan thư ) Thục nữ u nhàn, (Cùng với) quân tử đẹp đôi.

    (Động)
    Tụ họp, tụ tập.
    ◇Thi Kinh : Huệ thử trung quốc, Dĩ vi dân cầu , (Đại Nhã , Dân lao ) (Thì vua) hãy thương xót người ở kinh đô, Để cho dân chúng tụ họp (khỏi tan tác tha hương).
    cầu, như "quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)" (gdhn)

    Nghĩa của 逑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: CẦU
    phối ngẫu。配偶。

    Chữ gần giống với 逑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逑 Tự hình chữ 逑 Tự hình chữ 逑 Tự hình chữ 逑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逑

    cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)
    逑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逑 Tìm thêm nội dung cho: 逑