Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逑, chiết tự chữ CẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逑:
逑
Pinyin: qiu2, dai4;
Việt bính: kau4
1. [好逑] hảo cầu;
逑 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 逑
(Danh) Lứa đôi.◇Thi kinh 詩經: Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu 窈窕淑女, 君子好逑 (Chu nam 周南, Quan thư 關雎) Thục nữ u nhàn, (Cùng với) quân tử đẹp đôi.
(Động) Tụ họp, tụ tập.
◇Thi Kinh 詩經: Huệ thử trung quốc, Dĩ vi dân cầu 惠此中國, 以為民逑 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) (Thì vua) hãy thương xót người ở kinh đô, Để cho dân chúng tụ họp (khỏi tan tác tha hương).
cầu, như "quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)" (gdhn)
Nghĩa của 逑 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: CẦU
phối ngẫu。配偶。
Số nét: 14
Hán Việt: CẦU
phối ngẫu。配偶。
Chữ gần giống với 逑:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逑
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |

Tìm hình ảnh cho: 逑 Tìm thêm nội dung cho: 逑
