Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 产 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 产, chiết tự chữ SẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产:
产
Biến thể phồn thể: 產;
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;
产 sản
sản, như "sản xuất, sinh sản" (gdhn)
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;
产 sản
Nghĩa Trung Việt của từ 产
Như chữ sản 產.sản, như "sản xuất, sinh sản" (gdhn)
Nghĩa của 产 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (產)
[chǎn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 6
Hán Việt: SẢN
1. đẻ; sanh; sinh; sản; sinh đẻ。人或动物的幼体从母体中分离出来。
产妇。
sản
phu.̣ 产科。
sản khoa.
蚕蛾产卵。
con ngài đẻ trứng.
2. sáng tạo; tạo nên (vật chất, tinh thần); sản xuất。创造物质或精神财富;生产。
产销。
sản xuất và tiêu thụ.
增产。
tăng gia sản xuất.
3. sản xuất。出产。
产粮。
sản xuất lương thực.
产煤。
sản xuất than.
4. sản phẩm; sản vật。物产;产品。
土产。
thổ sản.
特产。
đặc sản.
5. sản nghiệp。产业。
家产。
gia sản.
财产。
tài sản.
Từ ghép:
产道 ; 产地 ; 产儿 ; 产房 ; 产妇 ; 产后 ; 产假 ; 产科 ; 产量 ; 产卵 ; 产门 ; 产品 ; 产婆 ; 产前 ; 产钳 ; 产权 ; 产褥期 ; 产褥热 ; 产生 ; 产物 ; 产销 ; 产业 ; 产业革命 ; 产业工人 ; 产业后备军 ; 产业资本 ; 产院 ; 产值
[chǎn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 6
Hán Việt: SẢN
1. đẻ; sanh; sinh; sản; sinh đẻ。人或动物的幼体从母体中分离出来。
产妇。
sản
phu.̣ 产科。
sản khoa.
蚕蛾产卵。
con ngài đẻ trứng.
2. sáng tạo; tạo nên (vật chất, tinh thần); sản xuất。创造物质或精神财富;生产。
产销。
sản xuất và tiêu thụ.
增产。
tăng gia sản xuất.
3. sản xuất。出产。
产粮。
sản xuất lương thực.
产煤。
sản xuất than.
4. sản phẩm; sản vật。物产;产品。
土产。
thổ sản.
特产。
đặc sản.
5. sản nghiệp。产业。
家产。
gia sản.
财产。
tài sản.
Từ ghép:
产道 ; 产地 ; 产儿 ; 产房 ; 产妇 ; 产后 ; 产假 ; 产科 ; 产量 ; 产卵 ; 产门 ; 产品 ; 产婆 ; 产前 ; 产钳 ; 产权 ; 产褥期 ; 产褥热 ; 产生 ; 产物 ; 产销 ; 产业 ; 产业革命 ; 产业工人 ; 产业后备军 ; 产业资本 ; 产院 ; 产值
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |

Tìm hình ảnh cho: 产 Tìm thêm nội dung cho: 产
