Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 产 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 产, chiết tự chữ SẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产:

产 sản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 产

Chiết tự chữ sản bao gồm chữ 立 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

产 cấu thành từ 2 chữ: 立, 丿
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • sản [sản]

    U+4EA7, tổng 6 nét, bộ Đầu 亠
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 產;
    Pinyin: chan3;
    Việt bính: caan2;

    sản

    Nghĩa Trung Việt của từ 产

    Như chữ sản .
    sản, như "sản xuất, sinh sản" (gdhn)

    Nghĩa của 产 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (產)
    [chǎn]
    Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 6
    Hán Việt: SẢN
    1. đẻ; sanh; sinh; sản; sinh đẻ。人或动物的幼体从母体中分离出来。
    产妇。
    sản
    phu.̣ 产科。
    sản khoa.
    蚕蛾产卵。
    con ngài đẻ trứng.
    2. sáng tạo; tạo nên (vật chất, tinh thần); sản xuất。创造物质或精神财富;生产。
    产销。
    sản xuất và tiêu thụ.
    增产。
    tăng gia sản xuất.
    3. sản xuất。出产。
    产粮。
    sản xuất lương thực.
    产煤。
    sản xuất than.
    4. sản phẩm; sản vật。物产;产品。
    土产。
    thổ sản.
    特产。
    đặc sản.
    5. sản nghiệp。产业。
    家产。
    gia sản.
    财产。
    tài sản.
    Từ ghép:
    产道 ; 产地 ; 产儿 ; 产房 ; 产妇 ; 产后 ; 产假 ; 产科 ; 产量 ; 产卵 ; 产门 ; 产品 ; 产婆 ; 产前 ; 产钳 ; 产权 ; 产褥期 ; 产褥热 ; 产生 ; 产物 ; 产销 ; 产业 ; 产业革命 ; 产业工人 ; 产业后备军 ; 产业资本 ; 产院 ; 产值

    Chữ gần giống với 产:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 产

    , ,

    Chữ gần giống 产

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 产 Tự hình chữ 产 Tự hình chữ 产 Tự hình chữ 产

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

    sản:sản xuất, sinh sản
    产 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 产 Tìm thêm nội dung cho: 产