Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑽, chiết tự chữ XUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑽:
瑽
Chiết tự chữ 瑽
Chiết tự chữ xung bao gồm chữ 玉 從 hoặc 王 從 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 瑽 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 從 |
2. 瑽 cấu thành từ 2 chữ: 王, 從 |
Biến thể giản thể: 껐;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1 cung4;
瑽 xung
◇Ân Văn Khuê 殷文圭: San thế bắc bàn long yển kiển, Tuyền thanh đông sấu ngọc tranh xung 山勢北蟠龍偃蹇, 泉聲東漱玉琤瑽 (Ngọc tiên đạo trung 玉仙道中) Dáng núi phía bắc rồng cuộn khúc ngạo mạn, Tiếng suối phía đông chảy trong veo róc rách.
§ Ghi chú: bàn long 蟠龍 rồng cuộn khúc; sấu ngọc 漱玉 hình dung tiếng suối đổ dốc trên đá, trong trẻo và vang xa, như tiếng ngọc tiếng đá va chạm nhau.
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1 cung4;
瑽 xung
Nghĩa Trung Việt của từ 瑽
(Trạng thanh) Xung dung 瑽瑢 tiếng ngọc va chạm nhau.(Trạng thanh) Tranh xung 琤瑽: (1) Tiếng gảy dây đàn. (2) Tiếng nước chảy.◇Ân Văn Khuê 殷文圭: San thế bắc bàn long yển kiển, Tuyền thanh đông sấu ngọc tranh xung 山勢北蟠龍偃蹇, 泉聲東漱玉琤瑽 (Ngọc tiên đạo trung 玉仙道中) Dáng núi phía bắc rồng cuộn khúc ngạo mạn, Tiếng suối phía đông chảy trong veo róc rách.
§ Ghi chú: bàn long 蟠龍 rồng cuộn khúc; sấu ngọc 漱玉 hình dung tiếng suối đổ dốc trên đá, trong trẻo và vang xa, như tiếng ngọc tiếng đá va chạm nhau.
Nghĩa của 瑽 trong tiếng Trung hiện đại:
[cōng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: THUNG
keng; lanh canh; leng keng (từ tượng thanh, tiếng va đập của đồ trang sức bằng ngọc) 。象声词,形容佩玉相碰的声音。
Số nét: 16
Hán Việt: THUNG
keng; lanh canh; leng keng (từ tượng thanh, tiếng va đập của đồ trang sức bằng ngọc) 。象声词,形容佩玉相碰的声音。
Dị thể chữ 瑽
𪻐,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瑽 Tìm thêm nội dung cho: 瑽
