Chữ 瑽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑽, chiết tự chữ XUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑽:

瑽 xung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑽

Chiết tự chữ xung bao gồm chữ 玉 從 hoặc 王 從 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑽 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 從
  • ngọc, túc
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 2. 瑽 cấu thành từ 2 chữ: 王, 從
  • vương, vướng, vượng
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • xung [xung]

    U+747D, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cong1;
    Việt bính: cung1 cung4;

    xung

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑽

    (Trạng thanh) Xung dung tiếng ngọc va chạm nhau.(Trạng thanh) Tranh xung : (1) Tiếng gảy dây đàn. (2) Tiếng nước chảy.
    ◇Ân Văn Khuê : San thế bắc bàn long yển kiển, Tuyền thanh đông sấu ngọc tranh xung , (Ngọc tiên đạo trung ) Dáng núi phía bắc rồng cuộn khúc ngạo mạn, Tiếng suối phía đông chảy trong veo róc rách.
    § Ghi chú: bàn long rồng cuộn khúc; sấu ngọc hình dung tiếng suối đổ dốc trên đá, trong trẻo và vang xa, như tiếng ngọc tiếng đá va chạm nhau.

    Nghĩa của 瑽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cōng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 16
    Hán Việt: THUNG
    keng; lanh canh; leng keng (từ tượng thanh, tiếng va đập của đồ trang sức bằng ngọc) 。象声词,形容佩玉相碰的声音。

    Chữ gần giống với 瑽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 瑽

    𪻐,

    Chữ gần giống 瑽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑽 Tự hình chữ 瑽 Tự hình chữ 瑽 Tự hình chữ 瑽

    瑽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑽 Tìm thêm nội dung cho: 瑽