Từ: chịu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chịu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chịu

Nghĩa chịu trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Bằng lòng, ưng thuận: Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (HCM) 2. Đành nhận, không thể khác được: Mình làm mình chịu, kêu mà ai thường (K) 3. Nhận là không thể làm được: Bài toán khó thế thì xin chịu 4. Chưa trả được nợ: Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu 5. Tiếp nhận một tác động bên ngoài: Ông cụ tài chịu rét 6. Thừa nhận là kém người khác: Chịu anh là người biết nhiều chuyện 7. Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công: Cháu nó cũng chịu đọc sách. // trgt. Chưa trả ngay được: Đón bà hàng gạo mà đong chịu (Ng-hồng)."]

Dịch chịu sang tiếng Trung hiện đại:

担负 《承当(责任、工作、费用)。》担名 《(担名儿)承担某种名分。》
担受 《承担; 经受。》
《屈服; 低头承认; 被迫接受。》
chịu thua
伏输。
nhận tội; chịu tội
伏罪
甘愿 《心甘情愿。》
chịu phạt.
甘愿受罚。
含糊 《示弱(多用于否定)。》
接受 《对事物容纳而不拒绝。》
chịu thử thách.
接受考验。
chịu sự giáo huấn.
接受教训。
禁; 经 《禁受; 耐。》
chịu không nổi; gánh vác không đặng.
经不起。
chịu được thử thách.
经得起考验。
yếu ớt không chịu nổi gió.
弱不禁风。 禁受; 吃 《受; 忍受。》
chịu nặng.
吃重。
chịu không nổi sự đả kích.
禁受不住打击。
《表示主观上乐 意; 表示接受要求。》
chịu khiêm tốn tiếp thu ý kiến.
肯虚心 接受意见。
tôi mời anh ấy đến, sao anh ấy không chịu đến.
我请他来, 他怎么也不肯来。 揽承 《应承; 承揽。》
没辙 《没有办法。》
蒙受; 遭受 《受到(不幸或损害)。》
chịu ơn.
蒙受恩惠。 赊 《赊欠。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chịu Tìm thêm nội dung cho: chịu