Cao su chống va đập cửa

Từ: 事理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự lí
Đạo lí của sự vật hoặc sự tình.
◇Quản Tử 子:
Thị cố, minh quân thẩm  tra sự lí, thận quan chung thủy
故, 理, 始 (Bản pháp giải 解) Do đó, bậc vua sáng suốt tra cứu đạo lí, thận trọng xem xét kết cục và mở đầu.Sự tình, sự hạng.

Nghĩa của 事理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìlǐ] lí lẽ; sự lí; lý do。事情的道理。
明白事理。
hiểu lí lẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
事理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事理 Tìm thêm nội dung cho: 事理