Từ: ốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ ốc:
Pinyin: wo4, hang4, kang4;
Việt bính: juk1
1. [科索沃] khoa tác ốc;
沃 ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 沃
(Động) Rót, tưới.◎Như: dẫn thủy ốc điền 引水沃田 dẫn nước tưới ruộng.
(Tính) Tốt, màu mỡ.
◎Như: ốc thổ 沃土 đất màu mỡ.
(Danh) Họ Ốc.
óc, như "gà eo óc" (vhn)
ốc, như "xoắn vỏ ốc, đinh ốc" (btcn)
dạt, như "dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt" (gdhn)
rày, như "ngày rày năm xưa" (gdhn)
Nghĩa của 沃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: ỐC
1. tưới; giội。灌溉;浇。
沃田
tưới ruộng.
如汤沃雪。
như giội nước nóng lên tuyết
2. màu mỡ; phì nhiêu; tốt (đất đai)。(土地)肥。
肥沃
phì nhiêu; màu mỡ.
肥田沃地。
đất đai màu mỡ
沃野千里
đất đai màu mỡ bạt ngàn
3. họ Ốc。姓 。
Chữ gần giống với 沃:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
饫 ứ, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 饫
Giản thể của chữ 飫.ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Nghĩa của 饫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。
Dị thể chữ 饫
飫,
Tự hình:

Pinyin: wu1;
Việt bính: nguk1 uk1
1. [白屋] bạch ốc 2. [房屋] phòng ốc;
屋 ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 屋
(Danh) Nhà ở.◎Như: mao ốc 茅屋 nhà tranh.
(Danh) Phòng, buồng.
◎Như: giá ốc tử quang tuyến sung túc 這屋子光線充足 căn phòng này thật là sáng sủa.
(Danh) Mui xe.
◎Như: hoàng ốc tả đạo 黃屋左纛 mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả.
◇Sử Kí 史記: Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo 紀信乘黃屋車, 傅左纛 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.
(Danh) Màn, trướng.
§ Thông ác. 幄.
ốc, như "trường ốc" (vhn)
ọc, như "ọc ạch" (btcn)
Nghĩa của 屋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ỐC
1. nhà。房子。
房屋
nhà cửa
屋顶
mái nhà
2. phòng; buồng。屋子。
里屋
phòng trong
外屋
phòng ngoài
Từ ghép:
屋顶花园 ; 屋脊 ; 屋架 ; 屋里人 ; 屋面 ; 屋上架屋 ; 屋檐 ; 屋宇 ; 屋子
Tự hình:

Pinyin: o1, wo1;
Việt bính: ak1 o1
1. [咿喔] y ác;
喔 ác, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 喔
(Trạng thanh) Ác ác 喔喔 tiếng gà gáy eo óc.§ Cũng đọc là ốc.
◎Như: y ốc 咿喔 tiếng eo óc.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Y ốc kê thanh thông ngũ dạ咿喔雞聲通五夜 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Gà eo óc gáy sương năm trống.
ộc, như "đổ ộc ra" (vhn)
ọt, như "nuốt ọt" (btcn)
ốc, như "ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)" (gdhn)
ủ, như "ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 喔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ỐC
叹
ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
喔,原来是他。
ờ!hoá ra là anh ấy.
Từ ghép:
喔唷
[wō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ỐC
ò ó o (từ tượng thanh, tiếng gà gáy)。象声词,形容公鸡叫的声音。
Chữ gần giống với 喔:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
飫 ứ, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 飫
(Danh) Yến tiệc.(Động) Ăn no.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).
(Động) Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ 飫賜 ban thưởng.
(Động) Đứng làm nghi lễ.
(Phó) No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: wu4;
Việt bính: juk1;
鋈 ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鋈
(Danh) Bạch kim.(Động) Mạ.
§ Cũng như độ 鍍.
Nghĩa của 鋈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: ỐC
1. đồng bạch。白铜。
2. mạ (đồng, kền...)。 镀。
Chữ gần giống với 鋈:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Tự hình:

Dịch ốc sang tiếng Trung hiện đại:
螺蛳 《淡水螺的通称, 一般较小。》螺丝钉; 螺钉 《圆柱形或圆锥形金属杆上带螺纹的零件。也叫螺丝钉或螺丝。》
鸡皮疙瘩。
屋 《屋子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc
| ốc | 喔: | ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu) |
| ốc | 屋: | trường ốc |
| ốc | 幄: | ốc (mái trướng) |
| ốc | 握: | kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) |
| ốc | 沃: | xoắn vỏ ốc, đinh ốc |
| ốc | 渥: | con ốc |
| ốc | 𧎜: | con ốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ ốc:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu
Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

Tìm hình ảnh cho: ốc Tìm thêm nội dung cho: ốc
