Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ ốc:

沃 ốc饫 ứ, ốc屋 ốc喔 ác, ốc飫 ứ, ốc鋈 ốc饇 ốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: ốc

ốc [ốc]

U+6C83, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4, hang4, kang4;
Việt bính: juk1
1. [科索沃] khoa tác ốc;

ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 沃

(Động) Rót, tưới.
◎Như: dẫn thủy ốc điền
dẫn nước tưới ruộng.

(Tính)
Tốt, màu mỡ.
◎Như: ốc thổ đất màu mỡ.

(Danh)
Họ Ốc.

óc, như "gà eo óc" (vhn)
ốc, như "xoắn vỏ ốc, đinh ốc" (btcn)
dạt, như "dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt" (gdhn)
rày, như "ngày rày năm xưa" (gdhn)

Nghĩa của 沃 trong tiếng Trung hiện đại:

[wò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ỐC
1. tưới; giội。灌溉;浇。
沃田
tưới ruộng.
如汤沃雪。
như giội nước nóng lên tuyết
2. màu mỡ; phì nhiêu; tốt (đất đai)。(土地)肥。
肥沃
phì nhiêu; màu mỡ.
肥田沃地。
đất đai màu mỡ
沃野千里
đất đai màu mỡ bạt ngàn
3. họ Ốc。姓 。

Chữ gần giống với 沃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沃 Tự hình chữ 沃 Tự hình chữ 沃 Tự hình chữ 沃

ứ, ốc [ứ, ốc]

U+996B, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;

ứ, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 饫

Giản thể của chữ .
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)

Nghĩa của 饫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。

Chữ gần giống với 饫:

, , , , , , , 𫗠,

Dị thể chữ 饫

,

Chữ gần giống 饫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫

ốc [ốc]

U+5C4B, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1;
Việt bính: nguk1 uk1
1. [白屋] bạch ốc 2. [房屋] phòng ốc;

ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 屋

(Danh) Nhà ở.
◎Như: mao ốc
nhà tranh.

(Danh)
Phòng, buồng.
◎Như: giá ốc tử quang tuyến sung túc căn phòng này thật là sáng sủa.

(Danh)
Mui xe.
◎Như: hoàng ốc tả đạo mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả.
◇Sử Kí : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.

(Danh)
Màn, trướng.
§ Thông ác. .

ốc, như "trường ốc" (vhn)
ọc, như "ọc ạch" (btcn)

Nghĩa của 屋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wū]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: ỐC
1. nhà。房子。
房屋
nhà cửa
屋顶
mái nhà
2. phòng; buồng。屋子。
里屋
phòng trong
外屋
phòng ngoài
Từ ghép:
屋顶花园 ; 屋脊 ; 屋架 ; 屋里人 ; 屋面 ; 屋上架屋 ; 屋檐 ; 屋宇 ; 屋子

Chữ gần giống với 屋:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 屋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屋 Tự hình chữ 屋 Tự hình chữ 屋 Tự hình chữ 屋

ác, ốc [ác, ốc]

U+5594, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: o1, wo1;
Việt bính: ak1 o1
1. [咿喔] y ác;

ác, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 喔

(Trạng thanh) Ác ác tiếng gà gáy eo óc.
§ Cũng đọc là ốc.
◎Như: y ốc tiếng eo óc.
◇Đặng Trần Côn : Y ốc kê thanh thông ngũ dạ (Chinh Phụ ngâm ) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Gà eo óc gáy sương năm trống.

ộc, như "đổ ộc ra" (vhn)
ọt, như "nuốt ọt" (btcn)
ốc, như "ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)" (gdhn)
ủ, như "ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 喔 trong tiếng Trung hiện đại:

[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ỐC

ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
喔,原来是他。
ờ!hoá ra là anh ấy.
Từ ghép:
喔唷
[wō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ỐC
ò ó o (từ tượng thanh, tiếng gà gáy)。象声词,形容公鸡叫的声音。

Chữ gần giống với 喔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔

ứ, ốc [ứ, ốc]

U+98EB, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;

ứ, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 飫

(Danh) Yến tiệc.

(Động)
Ăn no.
◇Lục Du
: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng , (Nhàn cư đối thực thư quý 媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).

(Động)
Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ ban thưởng.

(Động)
Đứng làm nghi lễ.

(Phó)
No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飫:

, , , , , , , 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飫

, ,

Chữ gần giống 飫

, , , , , , , 餿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫

ốc [ốc]

U+92C8, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4;
Việt bính: juk1;

ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 鋈

(Danh) Bạch kim.

(Động)
Mạ.
§ Cũng như độ
.

Nghĩa của 鋈 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: ỐC
1. đồng bạch。白铜。
2. mạ (đồng, kền...)。 镀。

Chữ gần giống với 鋈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Chữ gần giống 鋈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋈 Tự hình chữ 鋈 Tự hình chữ 鋈 Tự hình chữ 鋈

ốc [ốc]

U+9947, tổng 19 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;

ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 饇

Cũng như chữ ốc .

Chữ gần giống với 饇:

, , , 𩞝,

Dị thể chữ 饇

, 𱃲,

Chữ gần giống 饇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饇 Tự hình chữ 饇 Tự hình chữ 饇 Tự hình chữ 饇

Dịch ốc sang tiếng Trung hiện đại:

螺蛳 《淡水螺的通称, 一般较小。》
螺丝钉; 螺钉 《圆柱形或圆锥形金属杆上带螺纹的零件。也叫螺丝钉或螺丝。》
鸡皮疙瘩。
《屋子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc

ốc:ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)
ốc:trường ốc
ốc:ốc (mái trướng)
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
ốc:xoắn vỏ ốc, đinh ốc
ốc:con ốc
ốc𧎜:con ốc

Gới ý 15 câu đối có chữ ốc:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

ốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ốc Tìm thêm nội dung cho: ốc