Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ khống:

控 khống鞚 khống

Đây là các chữ cấu thành từ này: khống

khống [khống]

U+63A7, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: kong4, qiang1;
Việt bính: hung3
1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [控制] khống chế;

khống

Nghĩa Trung Việt của từ 控

(Động) Giương cung.
◎Như: khống huyền
giương cung.

(Động)
Cáo mách, tố giác.
◎Như: thượng khống tố cáo lên trên.

(Động)
Cầm giữ, thao túng, chi phối.
◇Nguyễn Du : Kiệt lực cô thành khống nhất phương (Quế Lâm Cù Các Bộ ) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời.
◇Vương Bột : Khâm Tam Giang nhi đái Ngũ Hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt , (Đằng Vương Các tự ) Bao bọc (như vạt áo) vùng Tam Giang và vây quanh (như dây lưng) Ngũ Hồ, khuất phục miền Nam Kinh, tiếp dẫn đất Âu Việt.

(Động)
Ném, nhào xuống, nhảy xuống.
◇Trang Tử : Ngã quyết khởi nhi phi, thương du phương nhi chỉ, thì tắc bất chí nhi khống ư địa nhi dĩ hĩ , , (Tiêu dao du ) Chúng ta vùng dậy mà bay, rúc vào cây du cây phương mà đậu, hoặc khi không tới thì nhào xuống đất mà thôi.

(Động)
Dốc ngược, đổ ra.
◎Như: bả bình lí đích thủy tịnh dốc hết nước ở trong bình ra.
khống, như "khống chế; vu khống" (vhn)

Nghĩa của 控 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: KHỐNG
1. tố cáo; kiện。告发; 控告。
指控。
chỉ trích và tố cáo.
控诉。
thưa kiện; đi kiện.
上控。
kiện lên trên.
被控。
bị tố cáo.
2. khống chế; điều khiển。控制。
遥控。
điều khiển từ xa.
3. mất thăng bằng。使身体或身体的一部分悬空或处于失去支撑的状态。
腿都控肿了。
chân bị tê cứng.
4. ộc ra; chảy ộc ra; ục ra。使容 器口儿(或人的头)朝下,让里边的液体慢慢流出。
把瓶里的油控干净。
làm cho dầu ở trong bình chảy ộc ra hết.
Từ ghép:
控告 ; 控购 ; 控股 ; 控诉 ; 控制 ; 控制数子

Chữ gần giống với 控:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 控

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 控 Tự hình chữ 控 Tự hình chữ 控 Tự hình chữ 控

khống [khống]

U+979A, tổng 17 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kong4, bi3, pi2;
Việt bính: hung3;

khống

Nghĩa Trung Việt của từ 鞚

(Danh) Dàm ngựa.

(Danh)
Mượn chỉ ngựa.
◇Đỗ Phủ
: Hoàng môn phi khống bất động trần, Ngự trù lạc dịch tống bát trân , (Lệ nhân hành ) Thái giám phi ngựa không tung bụi, Nhà bếp vua liên tục đưa ra tám món quý.

(Động)
Cưỡi.
◇Liêu trai chí dị : Kiến nhất nữ lang trứ chu y, tòng thương đầu, khống hắc vệ lai , , (A Hà ) Thấy một người đàn bà mặc áo đỏ, theo người đầy tớ già, cưỡi một con lừa đen đi tới.
khống, như "khống (giàm ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 鞚 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: KHỐNG
dây buộc đầu ngựa。马笼头。

Chữ gần giống với 鞚:

, , , , , , , , , , , , , , 𩋘,

Chữ gần giống 鞚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞚 Tự hình chữ 鞚 Tự hình chữ 鞚 Tự hình chữ 鞚

Dịch khống sang tiếng Trung hiện đại:

诉讼; 告状; 控告; 打官司 《检察机关、法院以及民事案件中的当事人、刑事案件中的自诉人解决案件时所进行的活动。》
徒然; 白费 《白白地; 不起作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khống

khống: 
khống:khống chế; vu khống
khống: 
khống:khống (giàm ngựa)
khống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khống Tìm thêm nội dung cho: khống