Từ: 下壽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下壽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ thọ
Sống lâu 60 tuổi gọi là
hạ thọ
壽.
§ 70 tuổi là
trung thọ
壽, 80 tuổi là
thượng thọ
壽.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壽

thọ:chúc thọ, thượng thọ
下壽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下壽 Tìm thêm nội dung cho: 下壽