Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đập trong tiếng Việt:
["- 1 d. Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên. Đắp đập be bờ. Xây đập ngăn sông.","- 2 đg. 1 Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác. Đập tay xuống bàn. Đập vỡ cái cốc. Đập muỗi. Gà đập cánh phành phạch. Đập bóng (giáng mạnh vào bóng ở trên lưới, trong bóng chuyền). 2 Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập tan cuộc tiến công. Dùng lí lẽ đập lại luận điệu xuyên tạc. 3 Tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức. Dòng chữ đỏ đập vào mắt. Đập mạnh vào đầu óc, gây xúc động sâu sắc. 4 (Tim, mạch) vận động co bóp. Tim ngừng đập. Nhịp đập của mạch. 5 (kng.). (Khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác. Lãi đập vào vốn. Còn thiếu thì lấy khoản khác đập vào."]Dịch đập sang tiếng Trung hiện đại:
坝 《(坝子) 拦水的建筑物。》đập ngăn nước拦河坝。
爆震 《在发动机里当压力和温度增高时, 雾化汽油未经点燃就爆炸, 使发动机剧烈震动, 这种现象叫做爆震。》
搏 《跳动。》
mạch đập
脉搏
冲 《猛烈地撞击(对对方思想感情有很大的抵触)。》
đập vào
冲撞。
冲压 《用冲床进行的金属加工方法。》
棰 《用棍子打。》
捶 《用拳头或棒槌敲打。》
đập quần áo.
捶衣衫。
锤打 《用锤子敲击。》
打场 《麦子、高粱、豆子等农作物收割后在场上脱粒。》
打击 《敲打; 撞击。》
捣 《捶打。》
đập áo (giặt áo)
捣衣
掼 《握住东西的一端而摔另一端。》
đập lúa
掼稻
夯 《用力打。》
磕 《磕打。》
đập sút miếng bùn trên gót giày.
磕掉鞋底的泥。
磕打 《把东西(主要是盛东西的器物)。向地上或较硬的东西上碰, 使附着的东西掉下来。》
叩; 叩打 《敲; 打。》
扣 《用力朝下击打。》
đập bóng.
扣球。
拍 《用手掌轻轻地打。》
đập bóng.
拍球。
sóng lớn đập vào bờ.
惊涛拍岸。
澼 《洴澼(píngṕ)漂洗(丝绵)。》
扑; 扑打 《用扁平的东西猛然朝下打。》
đập ruồi.
扑蝇。
đập châu chấu.
扑打蝗虫。
扇动 《摇动(像扇子的东西)。》
摔 《抓在手里搕打。》
摔打 《抓在手里搕打。》
跳动 《一起一伏地动。》
堰 《较低的挡水建筑物, 作用是提高上游水位, 便利灌溉和航运。》
砸 《用沉重的东西对准物体撞击; 沉重的东西落在物体上。》
đập hột đào
砸核桃。
筑坝 《建筑拦水坝拦阻或约束水流。》
埭 《坝, 多用于地名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đập
| đập | 𡌩: | bờ đập |
| đập | 𡏽: | đắp đập, đập nước |
| đập | 㙮: | |
| đập | 扱: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㧺: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 撘: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㭼: | đánh đập, đập lúa, đập phá |

Tìm hình ảnh cho: đập Tìm thêm nội dung cho: đập
