Từ: 仗义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仗义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngyì]
1. giữ gìn chính nghĩa; ủng hộ chính nghĩa。主持正义。
仗义执言
bênh vực lẽ phải; giữ gìn chân lý
2. coi trọng nghĩa khí; trọng nghĩa。讲义气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
仗义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仗义 Tìm thêm nội dung cho: 仗义