Từ: 付印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phó ấn
Đưa bản thảo cho nhà in để đem in.

Nghĩa của 付印 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyìn] 1. đưa bài cho nhà in; giao bản thảo cho nhà in; giao in。稿件交付出版社,准备出版。
2. đưa đi in (đýa bản thảo đã sắp chữ và sửa xong đi in)。稿件已完成排版校对过程,交付印刷。
清样签字后,才能付印。
sau khi ký tên vào bản hiệu đính lần cuối, mới có thể đưa đi in.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
付印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付印 Tìm thêm nội dung cho: 付印