Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 付排 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùpái] đưa đi sắp chữ; đýa cho nhà in sắp chữ。稿件交给印刷部门排版。
书稿已经付排,不日即可与读者见面。
bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.
书稿已经付排,不日即可与读者见面。
bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 付排 Tìm thêm nội dung cho: 付排
