Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 付排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付排 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùpái] đưa đi sắp chữ; đýa cho nhà in sắp chữ。稿件交给印刷部门排版。
书稿已经付排,不日即可与读者见面。
bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
付排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付排 Tìm thêm nội dung cho: 付排