Từ: 付梓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付梓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付梓 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzǐ] đưa đi in; đưa đi sắp chữ (bản thảo)。古时用木版印刷,在木板上刻字叫梓,因此把稿件交付刊印叫付梓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梓

tở: 
tử:tử (cây catalpa)
付梓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付梓 Tìm thêm nội dung cho: 付梓