Từ: 仰承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰承:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仰承 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngchéng]
1. dựa vào; nương nhờ。依靠;依赖。
2. ngửa mong (lời nói kính trọng)。敬辞,遵从对方的意图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
仰承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰承 Tìm thêm nội dung cho: 仰承