Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 仰承 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngchéng] 动
1. dựa vào; nương nhờ。依靠;依赖。
2. ngửa mong (lời nói kính trọng)。敬辞,遵从对方的意图。
1. dựa vào; nương nhờ。依靠;依赖。
2. ngửa mong (lời nói kính trọng)。敬辞,遵从对方的意图。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |

Tìm hình ảnh cho: 仰承 Tìm thêm nội dung cho: 仰承
