Chữ 承 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 承, chiết tự chữ THỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承:

承 thừa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 承

承

Chiết tự chữ 承

Chiết tự chữ thừa bao gồm chữ 氶 三 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

承 cấu thành từ 2 chữ: 氶, 三
  • 氶
  • 三 tam, tám
  • thừa [thừa]

    U+627F, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2, zheng3;
    Việt bính: sing4
    1. [祗承] chi thừa 2. [承家] thừa gia 3. [承行] thừa hành 4. [承歡] thừa hoan 5. [承繼] thừa kế 6. [承認] thừa nhận 7. [承奉] thừa phụng 8. [承襲] thừa tập 9. [承嗣] thừa tự 10. [承受] thừa thụ 11. [承接] thừa tiếp;

    承 thừa

    Nghĩa Trung Việt của từ 承

    (Động) Kính vâng, phụng.
    ◎Như: thừa song đường chi mệnh 承
    雙堂之命 vâng mệnh cha mẹ.

    (Động)
    Chịu, nhận, tiếp thụ.
    ◎Như: thừa vận 承運 chịu vận trời, thừa ân 承恩 chịu ơn.

    (Động)
    Hứng, đón lấy.
    ◎Như: dĩ bồn thừa vũ 以盆承雨 lấy chậu hứng nước mưa.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.

    (Động)
    Đương lấy, gánh vác, đảm đương, phụ trách.
    ◎Như: thừa phạp 承乏 thay quyền giúp hộ, thừa nhận 承認 đảm đang nhận lấy.

    (Động)
    Nối dõi, kế tục, tiếp theo.
    ◎Như: thừa điêu 承祧 nối dõi giữ việc cúng tế, thừa trọng 承重 cháu nối chức con thờ ông bà, thừa thượng văn nhi ngôn 承上文而言 tiếp theo đoạn văn trên mà nói.

    (Danh)
    Phần kém.
    ◇Tả truyện 左傳: Tử Sản tranh thừa 子產爭承 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.

    (Danh)
    Họ Thừa.
    thừa, như "thừa ân; thừa nhận; thừa tướng" (gdhn)

    Nghĩa của 承 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THỪA
    1. hứng; nhận。托着;接着。
    承 尘。
    cái lọng che.
    2. nhận; chịu trách nhiệm; thừa nhận。承担。
    承 印。
    nhận in.
    承 制中西服装。
    nhận may quần áo kiểu Trung Quốc và âu phục.
    3. được nhờ (lời nói khách sáo); mang ơn; đội ơn; hàm ơn。客套话,承蒙。
    昨承 热情招待,不胜感激。
    hôm qua nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, thật cảm kích khôn xiết.
    4. kế thừa; nối tiếp; kế tục。继续;接续。
    继承 。
    kế thừa.
    承 上启下。
    chuyển tiếp.
    承 先启后。
    kế tục đời trước.
    5. họ Thừa。(Chéng)姓。
    Từ ghép:
    承办 ; 承包 ; 承保 ; 承尘 ; 承担 ; 承当 ; 承佃 ; 承兑 ; 承乏 ; 承欢 ; 承籍 ; 承继 ; 承接 ; 承揽 ; 承溜 ; 承蒙 ; 承诺 ; 承盘 ; 承平 ; 承情 ; 承认 ; 承上启下 ; 承审员 ; 承受 ; 承天 ; 承题 ; 承头 ; 承望 ; 承袭 ; 承先启后 ; 承应 ; 承运 ; 承载 ; 承重 ; 承重孙 ; 承转

    Chữ gần giống với 承:

    承,

    Chữ gần giống 承

    一, 蒨, 蒯, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫, 蒪, 蒩, 蒧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 承 Tự hình chữ 承 Tự hình chữ 承 Tự hình chữ 承

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

    thừa承:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 承:

    玉質金粧承將略,輕裘緩帶教佳人

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    臨深履薄言猶在,諭志承歡養未能

    Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

    'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

    承 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 承 Tìm thêm nội dung cho: 承