Từ: 任何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任何:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 何

Nghĩa của 任何 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènhé] bất luận cái gì。不论什么。
我们能够战胜任何困难。
bất kì khó khăn gì, chúng tôi có thể chiến thắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi
任何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任何 Tìm thêm nội dung cho: 任何