Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 信息传送 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信息传送:
Nghĩa của 信息传送 trong tiếng Trung hiện đại:
Xìnxī chuánsòng truyền thông tin
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |

Tìm hình ảnh cho: 信息传送 Tìm thêm nội dung cho: 信息传送
