Cao su chống va đập cửa

Từ: 假象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假象 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎxiàng] biểu hiện giả dối; hiện tượng giả tạo; dấu hiệu giả tạo。跟事物本质不符合的表面现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
假象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假象 Tìm thêm nội dung cho: 假象