Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 假象 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎxiàng] biểu hiện giả dối; hiện tượng giả tạo; dấu hiệu giả tạo。跟事物本质不符合的表面现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 假象 Tìm thêm nội dung cho: 假象
