Từ: 中耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng"ěr] tai giữa; trung nhĩ。外耳和内耳之间的部分,内有三块互相连接的听骨(锤骨、砧骨和镫骨)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
中耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中耳 Tìm thêm nội dung cho: 中耳