Từ: lạt ma giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạt ma giáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạtmagiáo

Dịch lạt ma giáo sang tiếng Trung hiện đại:

喇嘛教; 剌麻教 《在中国西藏、内蒙古等地区流行的一种宗教。公元七世纪佛教传入西藏以后, 搀入了本地固有的宗教成分, 为了区别于一般的佛教, 称为喇嘛教。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạt

lạt:lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)
lạt:cười lạt
lạt𪢘:canh lạt; lạt lẽo; cười lạt
lạt𫶼:canh lạt; lạt lẽo; cười lạt
lạt𬅀:lạt (thứ gỗ tốt)
lạt𤁕:lạt lẽo
lạt:lạt (ghẻ lở)
lạt𤻬:lạt lẽo
lạt笿:lạt buộc
lạt𥶁:lạt buộc
lạt:lạt buộc, của nhà lạt buộc, của người bồ tát
lạt:lạt (tôm crayfish)
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
lạt:lạt (loại cá đù)
lạt𬶟:lạt (loại cá đù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác
lạt ma giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạt ma giáo Tìm thêm nội dung cho: lạt ma giáo