Chữ 闸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闸, chiết tự chữ SẠP, ÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闸:

闸 áp, sạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闸

Chiết tự chữ sạp, áp bao gồm chữ 门 甲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闸 cấu thành từ 2 chữ: 门, 甲
  • mon, môn
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • áp, sạp [áp, sạp]

    U+95F8, tổng 8 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閘;
    Pinyin: zha2;
    Việt bính: zaap6;

    áp, sạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 闸

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 闸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (牐、閘)
    [zhá]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 13
    Hán Việt: HẠP, SẠP
    1. cống。水闸。
    开闸放水。
    cống thoát nước
    2. chặn dòng nước。把水截住。
    水流得太猛,闸不住。
    nước chảy xiết quá, không thể chặn lại được.
    3. phanh; bộ hãm; thắng。制动器的通称。
    踩闸
    đạp thắng; hãm phanh
    4. công tắc; cầu dao。电闸。
    拉闸限电。
    kéo cầu dao ngắt điện
    Từ ghép:
    闸盒 ; 闸口 ; 闸门

    Chữ gần giống với 闸:

    , ,

    Dị thể chữ 闸

    ,

    Chữ gần giống 闸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闸 Tự hình chữ 闸 Tự hình chữ 闸 Tự hình chữ 闸

    闸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闸 Tìm thêm nội dung cho: 闸