Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揿, chiết tự chữ KHẤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揿:
揿
Biến thể phồn thể: 撳;
Pinyin: qin4;
Việt bính: gam6;
揿 khấm
khấm, như "khấm khá" (gdhn)
Pinyin: qin4;
Việt bính: gam6;
揿 khấm
Nghĩa Trung Việt của từ 揿
Giản thể của chữ 撳.khấm, như "khấm khá" (gdhn)
Nghĩa của 揿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搇)
[qìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KHÂM
ấn; nhấn。按。
揿电铃。
nhấn chuông.
[qìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KHÂM
ấn; nhấn。按。
揿电铃。
nhấn chuông.
Chữ gần giống với 揿:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揿
撳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揿
| khấm | 揿: | khấm khá |

Tìm hình ảnh cho: 揿 Tìm thêm nội dung cho: 揿
