Chữ 㖫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㖫, chiết tự chữ LUNG, LẲNG, LỪNG, RẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㖫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㖫

[]

U+35AB, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㖫



lừng, như "lừng lẫy" (vhn)
lung, như "lung tung" (btcn)
lẳng, như "lẳng lặng, lẳng lơ" (gdhn)
rằng, như "nói rằng, rằng là" (gdhn)

Chữ gần giống với 㖫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 㖫

Tự hình:

Tự hình chữ 㖫 Tự hình chữ 㖫 Tự hình chữ 㖫 Tự hình chữ 㖫

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㖫

lung:lung tung
lẳng:lẳng lặng, lẳng lơ
lừng:lừng lẫy
rằng:nói rằng, rằng là
㖫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㖫 Tìm thêm nội dung cho: 㖫