Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傲, chiết tự chữ NGHỆU, NGÁO, NGÃO, NGẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傲:
傲
Pinyin: ao4;
Việt bính: ngou6
1. [傲慢] ngạo mạn 2. [傲物] ngạo vật;
傲 ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 傲
(Tính) Kiêu căng, cao ngạo.◎Như: kiêu ngạo 驕傲 kiêu căng, ngạo mạn 傲慢 tự cao tự đại.
(Tính) Không chịu khuất phục.
◎Như: ngạo cốt 傲骨 bản chất cứng cỏi, không chịu khuất phục, ngạo khí 傲氣 tính tình bất khuất.
(Động) Coi thường, không tôn kính, khinh thị.
◎Như: khinh thế ngạo vật 輕世傲物 khinh đời, coi rẻ mọi người, mọi vật.
(Động) Cưỡng lại, làm trái.
(Danh) Tính nóng vội, cấp táo.
ngạo, như "ngạo nghễ" (vhn)
nghệu, như "cao nghệu" (btcn)
ngáo, như "ngổ ngáo" (gdhn)
ngão, như "ngão nghện" (gdhn)
Nghĩa của 傲 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠO
kiêu ngạo; khinh người; ngạo。骄傲。
傲 慢。
ngạo mạn.
倨傲 。
ngạo nghễ.
Từ ghép:
傲岸 ; 傲骨 ; 傲慢 ; 傲气 ; 傲然 ; 傲视
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠO
kiêu ngạo; khinh người; ngạo。骄傲。
傲 慢。
ngạo mạn.
倨傲 。
ngạo nghễ.
Từ ghép:
傲岸 ; 傲骨 ; 傲慢 ; 傲气 ; 傲然 ; 傲视
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲
| nghẹo | 傲: | |
| nghệu | 傲: | cao nghệu |
| ngáo | 傲: | ngổ ngáo |
| ngão | 傲: | ngão nghện |
| ngạo | 傲: | ngạo nghễ |

Tìm hình ảnh cho: 傲 Tìm thêm nội dung cho: 傲
