Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 傲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傲, chiết tự chữ NGHỆU, NGÁO, NGÃO, NGẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傲:

傲 ngạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傲

Chiết tự chữ nghệu, ngáo, ngão, ngạo bao gồm chữ 人 敖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

傲 cấu thành từ 2 chữ: 人, 敖
  • nhân, nhơn
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngạo [ngạo]

    U+50B2, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao4;
    Việt bính: ngou6
    1. [傲慢] ngạo mạn 2. [傲物] ngạo vật;

    ngạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 傲

    (Tính) Kiêu căng, cao ngạo.
    ◎Như: kiêu ngạo
    kiêu căng, ngạo mạn tự cao tự đại.

    (Tính)
    Không chịu khuất phục.
    ◎Như: ngạo cốt bản chất cứng cỏi, không chịu khuất phục, ngạo khí tính tình bất khuất.

    (Động)
    Coi thường, không tôn kính, khinh thị.
    ◎Như: khinh thế ngạo vật khinh đời, coi rẻ mọi người, mọi vật.

    (Động)
    Cưỡng lại, làm trái.

    (Danh)
    Tính nóng vội, cấp táo.

    ngạo, như "ngạo nghễ" (vhn)
    nghệu, như "cao nghệu" (btcn)
    ngáo, như "ngổ ngáo" (gdhn)
    ngão, như "ngão nghện" (gdhn)

    Nghĩa của 傲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGẠO
    kiêu ngạo; khinh người; ngạo。骄傲。
    傲 慢。
    ngạo mạn.
    倨傲 。
    ngạo nghễ.
    Từ ghép:
    傲岸 ; 傲骨 ; 傲慢 ; 傲气 ; 傲然 ; 傲视

    Chữ gần giống với 傲:

    , ,

    Chữ gần giống 傲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傲 Tự hình chữ 傲 Tự hình chữ 傲 Tự hình chữ 傲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲

    nghẹo: 
    nghệu:cao nghệu
    ngáo:ngổ ngáo
    ngão:ngão nghện
    ngạo:ngạo nghễ
    傲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傲 Tìm thêm nội dung cho: 傲