Từ: 台地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台地 trong tiếng Trung hiện đại:

[táidì] bãi đất cao; vùng cao nguyên。边缘为陡坡的广阔平坦的高地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
台地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台地 Tìm thêm nội dung cho: 台地