Chữ 刳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刳, chiết tự chữ KHÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刳:

刳 khô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刳

Chiết tự chữ khô bao gồm chữ 夸 刀 hoặc 夸 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刳 cấu thành từ 2 chữ: 夸, 刀
  • khoa
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刳 cấu thành từ 2 chữ: 夸, 刂
  • khoa
  • đao, đao đứng
  • khô [khô]

    U+5233, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku1;
    Việt bính: fu1;

    khô

    Nghĩa Trung Việt của từ 刳

    (Động) Mổ, cắt ra.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Nhân khô phá phúc bối, trừu cát tích tụ , (Hoa Đà truyện ) Liền mổ xẻ bụng lưng, nạo cắt những thứ chất chứa trong đó.

    (Động)
    Khoét, moi ra.
    ◇Dịch Kinh : Khô mộc vi chu, diệm mộc vi tiếp , (Hệ từ hạ ) Khoét gỗ làm thuyền, đẽo gỗ làm mái chèo.
    khô, như "khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 刳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kū]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHÔ
    mổ; moi; đục; đẽo; đào。剖开; 挖空。
    刳木为舟。
    đẽo gỗ làm thuyền.

    Chữ gần giống với 刳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Chữ gần giống 刳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刳 Tự hình chữ 刳 Tự hình chữ 刳 Tự hình chữ 刳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刳

    khô:khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)
    刳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刳 Tìm thêm nội dung cho: 刳