Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刳, chiết tự chữ KHÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刳:
刳
Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;
刳 khô
Nghĩa Trung Việt của từ 刳
(Động) Mổ, cắt ra.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhân khô phá phúc bối, trừu cát tích tụ 因刳破腹背, 抽割積聚 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Liền mổ xẻ bụng lưng, nạo cắt những thứ chất chứa trong đó.
(Động) Khoét, moi ra.
◇Dịch Kinh 易經: Khô mộc vi chu, diệm mộc vi tiếp 刳木為舟, 剡木為楫 (Hệ từ hạ 繫辭下) Khoét gỗ làm thuyền, đẽo gỗ làm mái chèo.
khô, như "khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)" (gdhn)
Nghĩa của 刳 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔ
mổ; moi; đục; đẽo; đào。剖开; 挖空。
刳木为舟。
đẽo gỗ làm thuyền.
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔ
mổ; moi; đục; đẽo; đào。剖开; 挖空。
刳木为舟。
đẽo gỗ làm thuyền.
Chữ gần giống với 刳:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刳
| khô | 刳: | khô mộc vi chu (đẽo ruột cây) |

Tìm hình ảnh cho: 刳 Tìm thêm nội dung cho: 刳
