Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 傍黑儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànghēir] chạng vạng; tối nhá nhem; sẩm tối; chập tối; hoàng hôn; chiều tà。傍晚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍
| bàng | 傍: | bẽ bàng |
| phàng | 傍: | |
| phành | 傍: | phũ phàng |
| vàng | 傍: | vững vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 傍黑儿 Tìm thêm nội dung cho: 傍黑儿
