Chữ 額 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 額, chiết tự chữ NGHÁCH, NGHẠCH, NGHỆCH, NGẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 額:

額 ngạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 額

額

Chiết tự chữ 額

Chiết tự chữ nghách, nghạch, nghệch, ngạch bao gồm chữ 客 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

額 cấu thành từ 2 chữ: 客, 頁
  • 客 khách
  • 頁 hiệt, hệt
  • ngạch [ngạch]

    U+984D, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 额;
    Pinyin: e2, ya2;
    Việt bính: ngaak6
    1. [碑額] bi ngạch 2. [匾額] biển ngạch 3. [扁額] biển ngạch;

    額 ngạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 額

    (Danh) Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc.
    ◇Lí Bạch 李
    白: Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.

    (Danh)
    Số lượng đặt ra có hạn định.
    ◎Như: binh ngạch 兵額 số binh nhất định.

    (Danh)
    Tấm biển treo trên cửa.
    ◎Như: biển ngạch 匾額 tấm hoành phi.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khán na san môn thì, thượng hữu nhất diện cựu chu hồng bài ngạch, nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu, tả trứ Ngõa Quan Chi Tự 看那山門時, 上有一面舊朱紅牌額, 內有四個金字, 都昏了, 寫著『瓦官之寺 (Đệ lục hồi) Nhìn lên cổng, có tấm biển cũ sơn đỏ, trên có kẻ bốn chữ vàng, đều đã mờ: "Ngõa Quan Chi Tự".

    (Danh)
    Họ Ngạch.

    ngạch, như "ngạch cửa" (vhn)
    nghệch, như "ngờ nghệch" (btcn)
    nghách, như "ngõ ngách" (gdhn)
    nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)

    Chữ gần giống với 額:

    䫔, 䫕, 䫖, 䫗, 䫘, 䫙, 䫚, 䫛, 䫜, 䫝, 頾, 顋, 題, 額, 顎, 顏, 顑, 顒, 顓, 顔, 顕, 𩔗,

    Dị thể chữ 額

    頟, 额,

    Chữ gần giống 額

    須, 頪, 頝, 頞, 頟, 頠, 頡, 頢, 頣, 頤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 額 Tự hình chữ 額 Tự hình chữ 額 Tự hình chữ 額

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 額

    nghệch額:ngờ nghệch
    ngách額:ngõ ngách
    ngạch額:ngạch cửa; đao ngạch
    額 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 額 Tìm thêm nội dung cho: 額