Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 气急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气急 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìjí] thở gấp。呼吸急促,上气不接下气,多由缺氧、情绪紧张等引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
气急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气急 Tìm thêm nội dung cho: 气急