Cao su chống va đập cửa

Từ: 省悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐngwù] tỉnh ngộ。醒悟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
省悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省悟 Tìm thêm nội dung cho: 省悟