Chữ 吲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吲, chiết tự chữ DẶN, GIẶN, GÌN, THẨN, THỮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吲

Chiết tự chữ dặn, giặn, gìn, thẩn, thững bao gồm chữ 口 引 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吲 cấu thành từ 2 chữ: 口, 引
  • khẩu
  • dấn, dẫn, dận, dợn, giận, giỡn
  • []

    U+5432, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin3, shen3;
    Việt bính: can2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 吲



    dặn, như "căn dặn, dặn dò" (vhn)
    thẩn, như "thẩn thơ" (btcn)
    thững, như "lững thững" (btcn)
    giặn, như "già giặn" (gdhn)
    gìn, như "giữ gìn" (gdhn)

    Nghĩa của 吲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: DẪN
    in-đô。吲哚。有机化合物,化学式C8H7N,无色或淡黄色片状结晶。存在于煤焦油和腐败的蛋白质中。用来制香料、染料和药物。[英:indole]。

    Chữ gần giống với 吲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 吲

    ,

    Chữ gần giống 吲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吲 Tự hình chữ 吲 Tự hình chữ 吲 Tự hình chữ 吲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吲

    dận: 
    dặn:căn dặn, dặn dò
    giắng: 
    giặn:già giặn
    gìn:giữ gìn
    thẩn:thẩn thơ
    thững:lững thững
    吲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吲 Tìm thêm nội dung cho: 吲