Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吲, chiết tự chữ DẶN, GIẶN, GÌN, THẨN, THỮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吲:
吲
Pinyin: yin3, shen3;
Việt bính: can2;
吲
Nghĩa Trung Việt của từ 吲
dặn, như "căn dặn, dặn dò" (vhn)
thẩn, như "thẩn thơ" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
giặn, như "già giặn" (gdhn)
gìn, như "giữ gìn" (gdhn)
Nghĩa của 吲 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: DẪN
in-đô。吲哚。有机化合物,化学式C8H7N,无色或淡黄色片状结晶。存在于煤焦油和腐败的蛋白质中。用来制香料、染料和药物。[英:indole]。
Số nét: 7
Hán Việt: DẪN
in-đô。吲哚。有机化合物,化学式C8H7N,无色或淡黄色片状结晶。存在于煤焦油和腐败的蛋白质中。用来制香料、染料和药物。[英:indole]。
Chữ gần giống với 吲:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 吲
哂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吲
| dận | 吲: | |
| dặn | 吲: | căn dặn, dặn dò |
| giắng | 吲: | |
| giặn | 吲: | già giặn |
| gìn | 吲: | giữ gìn |
| thẩn | 吲: | thẩn thơ |
| thững | 吲: | lững thững |

Tìm hình ảnh cho: 吲 Tìm thêm nội dung cho: 吲
