Cao su chống va đập cửa

Từ: 磷火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磷火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磷火 trong tiếng Trung hiện đại:

[línhuǒ] ma trơi; lửa lân tinh。磷化氢燃烧时的火焰。人和动物的尸体腐烂时分解出磷化氢,并自动燃烧。夜间在野地里有时看到的白色带蓝绿色火焰就是磷火。俗称鬼火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磷

lân:lân tinh; lân quang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
磷火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磷火 Tìm thêm nội dung cho: 磷火