Chữ 储 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 储, chiết tự chữ TRỪ, TRỮ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 储:

储 trữ, trừ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 储

储

Chiết tự chữ 储

Chiết tự chữ trừ, trữ bao gồm chữ 人 诸 hoặc 亻 诸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 储 cấu thành từ 2 chữ: 人, 诸
  • 人 nhân, nhơn
  • 诸 chư
  • 2. 储 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 诸
  • 亻 nhân
  • 诸 chư
  • trữ, trừ [trữ, trừ]

    U+50A8, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儲;
    Pinyin: chu3, chu2;
    Việt bính: cyu5;

    储 trữ, trừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 储

    Giản thể của chữ 儲.

    Nghĩa của 储 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儲)
    [chǔ]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRỮ
    1. trữ; cất trữ; để dành。储藏;存放。
    储 蓄。
    để dành
    储 金。
    trữ kim.
    2. họ Trữ。姓。
    Từ ghép:
    储备 ; 储藏 ; 储存 ; 储放 ; 储户 ; 储积 ; 储集 ; 储君 ; 储量 ; 储蓄 ; 储油 ; 储油构造 ; 储运

    Chữ gần giống với 储:

    㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 储

    儲,

    Chữ gần giống 储

    儔, 倭, 値, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储 Tự hình chữ 储

    储 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 储 Tìm thêm nội dung cho: 储