Chữ 喎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喎, chiết tự chữ OA, OAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喎:

喎 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喎

Chiết tự chữ oa, oai bao gồm chữ 口 咼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喎 cấu thành từ 2 chữ: 口, 咼
  • khẩu
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • oa [oa]

    U+558E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wai1;
    Việt bính: waa1 wo3 wo4 wo5 wo6;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 喎

    (Tính) Miệng méo (do thần kinh bị tê liệt).
    ◎Như: khẩu nhãn oa tà
    mồm mắt méo lệch.

    (Tính)
    Nghiêng, lệch.

    oa, như "khóc oa oa" (vhn)
    oai, như "oai (méo miệng)" (gdhn)

    Nghĩa của 喎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wāi]Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    méo; lệch。嘴歪;不正。

    Chữ gần giống với 喎:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 喎

    ,

    Chữ gần giống 喎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喎 Tự hình chữ 喎 Tự hình chữ 喎 Tự hình chữ 喎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喎

    oa:khóc oa oa
    oai:oai (méo miệng)
    喎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喎 Tìm thêm nội dung cho: 喎