Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喎, chiết tự chữ OA, OAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喎:
喎
Biến thể giản thể: 㖞;
Pinyin: wai1;
Việt bính: waa1 wo3 wo4 wo5 wo6;
喎 oa
◎Như: khẩu nhãn oa tà 口眼喎斜 mồm mắt méo lệch.
(Tính) Nghiêng, lệch.
oa, như "khóc oa oa" (vhn)
oai, như "oai (méo miệng)" (gdhn)
Pinyin: wai1;
Việt bính: waa1 wo3 wo4 wo5 wo6;
喎 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 喎
(Tính) Miệng méo (do thần kinh bị tê liệt).◎Như: khẩu nhãn oa tà 口眼喎斜 mồm mắt méo lệch.
(Tính) Nghiêng, lệch.
oa, như "khóc oa oa" (vhn)
oai, như "oai (méo miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 喎 trong tiếng Trung hiện đại:
[wāi]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt:
méo; lệch。嘴歪;不正。
Số nét: 11
Hán Việt:
méo; lệch。嘴歪;不正。
Dị thể chữ 喎
㖞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喎
| oa | 喎: | khóc oa oa |
| oai | 喎: | oai (méo miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 喎 Tìm thêm nội dung cho: 喎
