Cao su chống va đập cửa

Từ: 傭錢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傭錢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dung tiền
Tiền trả cho người làm thuê.

Nghĩa của 佣钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòng·qian] tiền thù lao; tiền boa; tiền hoa hồng。佣金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
傭錢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傭錢 Tìm thêm nội dung cho: 傭錢