Cao su chống va đập cửa
dung tiền
Tiền trả cho người làm thuê.
Nghĩa của 佣钱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòng·qian] tiền thù lao; tiền boa; tiền hoa hồng。佣金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 傭錢 Tìm thêm nội dung cho: 傭錢
