Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dồi dào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dồi dào:
Nghĩa dồi dào trong tiếng Việt:
["- tt. Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu: Hàng hóa dồi dào Sức khỏe dồi dào."]Dịch dồi dào sang tiếng Trung hiện đại:
盎然 《形容气氛、趣味等洋溢的样子。》勃然 ; 勃发 ; 焕发 《 兴起或旺盛的样子。》充畅 《 (商品的来源、文章的气势)充沛畅达。》
tinh lực dồi dào.
精力充沛。
lượng mưa dồi dào.
雨水充沛。 充裕 《充足有余。》
kinh tế dồi dào.
经济充裕。
充分 ; 浩博 《足够(多用于抽象事物)。》
充溢 ; 充盈 《充满; 流露。》
充足 ; 充沛 《多到能满足需要(多用于比较具体的事物)。》
丰富 《(物质财富、学识经验等)种类多或数量大。》
thực phẩm dồi dào.
丰美的食品 丰美 《多而好。》
丰沛 《(雨水)充足。》
丰赡 《丰富; 充足。》
富饶 《物产多; 财富多。》
đầy sức sống; dồi dào sinh lực
富有生命力。
富有 《充分地具有(多指积极方面)。》
聚宝盆 《传说中装满金银珠宝而且取之不尽的盆儿, 比喻资源丰富的地方。》
磅礴 《(气势)充满。》
旺盛 《生命力强; 情绪高涨。》
tinh lực dồi dào
精力旺盛
sĩ khí dồi dào
士气旺盛
余裕 ; 富裕 《(财物)充裕。》
thời gian dồi dào
余裕的时间
tinh lực dồi dào
余裕的精力
过剩 《数量远远超过限度, 剩余过多。》
dồi dào sinh lực
精力过剩
Nghĩa chữ nôm của chữ: dồi
| dồi | 𢬗: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| dồi | 捶: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| dồi | 搥: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| dồi | 洡: | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dồi | : | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dồi | 𣼭: | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dồi | 漼: | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dồi | 𥹯: | miếng dồi |
| dồi | 䊚: | miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ) |
| dồi | 𬛎: | miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ) |
| dồi | 𦟿: | miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dào
| dào | 滛: | dồi dào; mưa dào |
| dào | 𱩋: | |
| dào | 𤁠: | dồi dào; mưa dào |
| dào | 𤁓: | dồi dào; mưa dào |
| dào | 𮦡: | dồi dào; mưa dào |
| dào | 𩆍: |

Tìm hình ảnh cho: dồi dào Tìm thêm nội dung cho: dồi dào
