Chữ 枫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枫, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枫:

枫 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枫

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 木 风 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枫 cấu thành từ 2 chữ: 木, 风
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phong
  • phong [phong]

    U+67AB, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 楓;
    Pinyin: feng1, si4, tai2;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 枫

    Giản thể của chữ .
    phong, như "cây phong" (gdhn)

    Nghĩa của 枫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHONG
    cây phong。枫树,落叶乔木,叶子互生,通常三裂,边缘有锯齿,秋季变成红色,花黄褐色,翅果。树脂可入药。也叫枫香树。

    Chữ gần giống với 枫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 枫

    ,

    Chữ gần giống 枫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枫 Tự hình chữ 枫 Tự hình chữ 枫 Tự hình chữ 枫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枫

    phong:cây phong
    枫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枫 Tìm thêm nội dung cho: 枫