Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矍, chiết tự chữ QUẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矍:
矍
Chiết tự chữ 矍
Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 瞿 又 hoặc 目 目 隻 hoặc 目 目 隹 又 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 矍 cấu thành từ 2 chữ: 瞿, 又 |
2. 矍 cấu thành từ 3 chữ: 目, 目, 隻 |
3. 矍 cấu thành từ 4 chữ: 目, 目, 隹, 又 |
Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3
1. [矍鑠] quắc thước;
矍 quắc
Nghĩa Trung Việt của từ 矍
(Phó) Sợ, nhớn nhác.◎Như: quắc nhiên 矍然 kinh sợ.
§ Xem nghĩa khác sau đây.
(Phó) Quắc nhiên 矍然 vội vàng, cấp tốc.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Du văn ngôn đại hỉ, quắc nhiên nhi khởi. Tiện truyền lệnh sai ngũ bách tinh tráng quân sĩ, vãng Nam Bình san trúc đàn 瑜聞言大喜, 矍然而起. 便傳令差五百精壯軍士, 往 南屏山築壇 (Đệ tứ thập cửu hồi) (Chu) Du nghe nói mừng lắm, vội vàng đứng dậy, liền ra lệnh sai năm trăm quân khỏe mạnh đến núi Nam Bình đắp đàn.
(Danh) Họ Quắc.
quắc, như "sáng quắc" (vhn)
Nghĩa của 矍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 目- Mục
Số nét: 20
Hán Việt: QUẮC
sợ; nhớn nhác; sợ hãi 。惊惶四顾的或惊视的。
Số nét: 20
Hán Việt: QUẮC
sợ; nhớn nhác; sợ hãi 。惊惶四顾的或惊视的。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矍
| quắc | 矍: | sáng quắc |

Tìm hình ảnh cho: 矍 Tìm thêm nội dung cho: 矍
