Từ: 复诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhěn] tái khám; khám lại; khám lại lần nữa。医疗部门指病人经过初诊后再来看病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
复诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复诊 Tìm thêm nội dung cho: 复诊