Từ: 妙齡女郎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙齡女郎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu linh nữ lang
Thiếu nữ nhỏ tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齡

lênh:lênh láng, lênh đênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang
妙齡女郎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙齡女郎 Tìm thêm nội dung cho: 妙齡女郎