Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 妙齡女郎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙齡女郎:
diệu linh nữ lang
Thiếu nữ nhỏ tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齡
| lênh | 齡: | lênh láng, lênh đênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| loang | 郎: | loang ra |
| loen | 郎: | loen loẻn |
| loẻn | 郎: | loen loẻn |
| lảng | 郎: | lảng tránh |
| lẳng | 郎: | |
| sang | 郎: | sang ngang |

Tìm hình ảnh cho: 妙齡女郎 Tìm thêm nội dung cho: 妙齡女郎
