Từ: 背风面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背风面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背风面 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēifēngmiàn] 1. chỗ tránh gió。远离来风方向的一面(如船、山或岛的),可以避风或浪。
2. phía dưới gió。背风的一边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
背风面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背风面 Tìm thêm nội dung cho: 背风面