Cao su chống va đập cửa

Từ: 僻静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僻静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僻静 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìjìng] yên lặng; yên tĩnh; vắng lặng。背静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
僻静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僻静 Tìm thêm nội dung cho: 僻静