Từ: 打谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎpǔ] 1. học đánh cờ。按照棋谱把棋子顺次摆出来,学习下棋的技术。
2. vạch kế hoạch; lên kế hoạch; đặt kế hoạch。订出大概的计划。
你得先打个谱儿,才能跟人家商订合同。
anh phải vạch kế hoạch trước, mới có thể thương lượng hợp đồng với người ta.
3. dự định; định; tính toán; lo toan。合计;打算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
打谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打谱 Tìm thêm nội dung cho: 打谱