Từ: sùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sùng:

崇 sùng

Đây là các chữ cấu thành từ này: sùng

sùng [sùng]

U+5D07, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chong2;
Việt bính: sung4;

sùng

Nghĩa Trung Việt của từ 崇

(Tính) Cao.
◎Như: sùng san tuấn lĩnh
núi cao non thẳm.

(Động)
Tôn kính, tôn trọng.
◎Như: sùng bái thờ kính.

(Động)
Chuộng, coi trọng.
◎Như: sùng thật chú trọng thật tế.
◇Lê Hữu Trác : Lão tướng sùng lương cảnh (Thượng kinh kí sự ) Lão tướng ưa cảnh tịch mịch.

(Động)
Đầy, sung mãn.
§ Thông sung .
◎Như: sùng gian tụ tập đầy kẻ gian ác.
◇Nghi lễ : Tộ giai thượng bắc diện tái bái, sùng tửu , (Hương ẩm tửu lễ ) Trên bậc thềm quay mặt về hướng bắc, bái lạy lần nữa, có đầy đủ rượu lễ.

(Tính)
Trọn, cả.
◎Như: sùng triêu trọn một buổi sớm.

(Danh)
Người có đức cao, ở địa vị tôn quý.

(Danh)
Họ Sùng.

sùng, như "tôn sùng" (vhn)
sồng, như "nâu sồng" (btcn)
sung, như "sung sức, sung mãn" (gdhn)
xùng, như "xùng xình (rộng rãi)" (gdhn)

Nghĩa của 崇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: SÙNG
1. cao; lớn; thượng; trọng; tối cao; cao cấp; trên; cao quý; cao thượng; cao cả。高。
崇 山峻岭。
núi non cao vút.
2. kính trọng; sùng kính; tôn kính; kính mến; quý trọng。重视;尊敬。
尊崇 。
tôn sùng.
推崇
。 suy tôn.
3. đầy ắp; tràn trề。 通"充"。充满。
4. kết thúc; chấm dứt。 终、尽。通"终"。
5. họ Sùng。姓。
Từ ghép:
崇拜 ; 崇奉 ; 崇高 ; 崇敬 ; 崇论闳论 ; 崇尚 ; 崇信 ; 崇洋媚外 ; 崇仰 ; 崇祯

Chữ gần giống với 崇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Chữ gần giống 崇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崇 Tự hình chữ 崇 Tự hình chữ 崇 Tự hình chữ 崇

Nghĩa chữ nôm của chữ: sùng

sùng:tôn sùng
sùng𢠄:sượng sùng
sùng𧐿:con sùng
sùng:con sùng
sùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sùng Tìm thêm nội dung cho: sùng