Chữ 嶩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶩, chiết tự chữ NÙNG, NỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶩

Chiết tự chữ nùng, nổng bao gồm chữ 山 農 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶩 cấu thành từ 2 chữ: 山, 農
  • san, sơn
  • nong, nôn, nông, núng
  • []

    U+5DA9, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nao2;
    Việt bính: naau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嶩



    nổng, như "cái nổng cao" (vhn)
    nùng, như "núi Nùng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嶩:

    , , , , , , , , , , , , , 𡼾,

    Dị thể chữ 嶩

    , 𰎞,

    Chữ gần giống 嶩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶩 Tự hình chữ 嶩 Tự hình chữ 嶩 Tự hình chữ 嶩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶩

    nùng:núi Nùng
    nổng:cái nổng cao
    嶩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶩 Tìm thêm nội dung cho: 嶩