Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 混交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混交 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnjiāo] hỗn giao; hỗn hợp; chung (cây)。两种或两种以上的树木混生在一起。
松树和栎树混交。
cây tùng và cây lịch trồng chung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
混交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混交 Tìm thêm nội dung cho: 混交