Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mức chênh lệch về lương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mức chênh lệch về lương:
Dịch mức chênh lệch về lương sang tiếng Trung hiện đại:
工资差额gōngzī chā éNghĩa chữ nôm của chữ: mức
| mức | 墨: | mức độ |
| mức | 𣞪: | cây mức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chênh
| chênh | 𫤎: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 崢: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 𦲵: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 邅: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệch
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lệch | 𪯯: | nghiêng lệch |
| lệch | 𣄬: | chếch lệch |
| lệch | 歷: | chênh lệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lương
| lương | 凉: | thê lương |
| lương | 梁: | tài lương đống |
| lương | 樑: | lương đống |
| lương | 涼: | thê lương |
| lương | 粮: | lương thực |
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
| lương | 糧: | lương thực |
| lương | 良: | lương thiện |
| lương | 莨: | lương (vải the) |
| lương | 踉: | lương (dáng đi lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: mức chênh lệch về lương Tìm thêm nội dung cho: mức chênh lệch về lương
