Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên chủ
Vua đời trước.Vua khai quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
先主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先主 Tìm thêm nội dung cho: 先主